ngớ ngẩn

  1. t. Thờ thẫn như mất trí khôn: Con chết đâm ra ngớ ngẩn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngớ ngẩn"

ngớ ngẩn
Một chú hề mặc trang phục ngớ ngẩn làm trẻ con cười.